Mỡ chống kẹt ren Fukkol Anti-seize Copper

Mỡ bôi trơn cao cấp chống kẹt ren là loai mỡ chuyên dụng dùng để bôi vào các đầu Bulong chịu nhiệt độ cao và có khả năng chống kẹt trong khoảng thời gian dài cần tháo lắp.

Thành phần quan trọng của mỡ bôi trơn chống kẹt Anti-seize Copper là thành phần bột đồng giúp cho việc bôi trơn ở nhiệt độ cao được đảm bảo

Mô tả

Mỡ chống kẹt ren Fukkol Anti-seize Copper là dòng sản phẩm mỡ bôi trơn chịu nhiệt độ cục cao có thành phần bột kim loai đồng giúp bôi trơn hiệu dụng khi nhiệt độ bôi trơn vượt quá ngưỡng chịu nhiệt của các loại mỡ thông thường.

FUKKOL ANTI-SEIZE COPPER được thiết kế để kiểm soát sự rạn nứt, rỉ sét, hư hỏng sợi và thu giữ do ăn mòn và hóa chất tấn công. Sản phẩm vượt trội hơn khi lắp ráp và giảm momen xoắn. Đây là dòng sản phẩm mỡ đặc biệt được thiết kế để kiểm soát sự rạn nứt, rỉ sét, hư hỏng sợi và thu giữ do ăn mòn và hóa chất tấn công. Sản phẩm vượt trội hơn khi lắp ráp và giảm momen xoắn

Mỡ bôi trơn chống kẹt chịu nhiệt độ cao chứa bột đồng

Description

FUKKOL ANTI-SEIZE COPPER được thiết kế để chống lại hiện tượng rỗ, rỉ sét, biến dạng do hiện tượng ăn mòn và sự ảnh hưởng của hóa chất

FUKKOL ANTI-SEIZE COPPER  dựa trên dầu gốc tổng hợp có khả năng bôi trơn tiếp điểm điện; công thức của mỡ giúp mỡ có khả năng làm sạch các điểm tiếp xúc và giảm đến mức tối thiểu hiện tượng rỗ và cong

Application

FUKKOL ANTI-SEIZE COPPER là chất bôi trơn đặc biệt cho các điểm kết nối ren, phụ kiện đường ống, hệ thống van, hệ thống xả, Buloong, các cụm ổ ghi và thiết bị khoan

Sử dụng tốt cho các đường ren xoáy ốc, bộ phận lắp ráp, vòng bi con lăn, trong các ứng dụng công nghiệp và ô tô sau đây.

Industrial – Công nghiệp

Các điểm kết nối, liên kết …

Các kết nối, tháo lắp của các Bolong mà nó chịu nhiệt độ cao

Automotive – Vận tải

Các bulong bánh xe, Bulong đầu trụ, đỉnh xilanh, hệ thống xả…

Hệ thống ngăn chặn tiếng kêu của phanh – Chân và mặt sau của bàn đệm

CHARACTERISTICS: FUKKOL ANTI-SEIZE COPPER

Characteristics                                       Unit                           Test Method

Colour                                                     Copper

Texture                                                    Smooth

Thickening                                              agent                           Modified clay

Drop pointºC                                           Non melt                  ISO2176

Worked penetration 1/10 mm                 265-295                      ISO2137

NLGI grad                                                2

Fillers                                                       Micronised copper flake

Sphere of useºC                                     -30 to 1100*

 

Ưu điểm và lợi ích

Yêu cầu chịu lực thấp trong quá trình lắp ráp và vận hành

Phù hợp cho việc bôi trơn trong những điều kiện khắc nghiệt

Giúp ngăn chặn sự ăn mòn

Chống lại kẹt và rỉ sét

Giúp giảm sự ăn mòn

Bôi trơn ở nhiệt độ lên đến 1100ºC*

Giải ứng dụng rất rộng

LIÊN HỆ MUA HÀNG: 0978-900-333

HỖ TRỢ KỸ THUẬT: 0981-124-179