Dầu tôi kim loại AP QUENCHO

Mô tả

Rate this post

Dầu tôi kim loại hay còn gọi là dầu tôi thép được sử dụng trong quá trình tôi thép, tôi thép carbon trung bình và thép hợp kim thấp, tôi các loại thép “khó” nhiệt luyện. Dầu tôi kim loại được được pha chế bởi dầu gốc khoáng parafin tinh chế bằng dung môi, kết hợp với các chất làm nguội gia tốc, các phụ gia cải thiện bề mặt tôi và kháng ô xy hóa tuyệt hảo, các phụ gia xử lý bề mặt và các phụ gia chống ô-xi hóa bền nhiệt tạo thành sản phẩm dầu tôi kim loại có tác dụng giúp cho bề mặt chi tiết tôi sáng hơn, không bị bám các chất cặn các-bon.

Xin giới thiệu sản phẩm Dầu tôi kim loại AP QUENCHO

AP QUENCHO là dầu tôi, dầu nhiệt luyện kim loại chất lượng cao dùng để xử lý nhiệt cho kim loại đen trong các quá trình tôi khác nhau. Do kết hợp quá trình làm nguội nhanh ban đầu để tạo độ cứng tối đa và tốc độ làm nguội chậm của giai đoan cuối nên dầu có tác dụng làm giảm tối đa sự biến dạng và mỏi của kim loại. Phụ gia được lựa chọn nhằm tăng khả năng chống oxy hoá , tính thấm ướt và tăng hiệu lực làm nguội đảm bảo cho kim loại có tuổi thọ lâu dài và có bề mặt đẹp sau khi tôi. Dầu AP QUENCHO có nhiệt độ chớp cháy cao do đó giảm thiểu khả năng tạo khói và nguy hiểm cháy nổ.

AP QUENCHO là dầu tôi kim loại nhúng được pha trộn từ dầu gốc parafin tinh chế và chất phụ gia đa năng để xử lý nhiệt. Dầu với điểm chớp cháy cao và độ bay hơi thấp, đáp ứng khả năng bền nhiệt và bền oxy hoá tốt.

ĐẶC TÍNH:

  • Dầu tôi kim loại AP QUENCHO có tốc độ làm lạnh nhanh.
  • Dầu tôi kim loại AP QUENCHO Giảm sự hình thành cặn lắng và dạng axit.
  •  Độ tôi sáng
  • Giảm thiểu sự trầy xước và biến dạng kim loại.
  • Dầu AP QUENCHO có Độ bền nhiệt và bền oxy hoá nổi bật
  • Giảm thất thoát dầu.
  • Dầu tôi kim loại AP QUENCHO giúp tăng độ cứng tối đa cho sản phẩm.
  • Kéo dài tuổi thọ bể.

ỨNG DỤNG:

AP QUENCHO được khuyên dùng cho các ứng dụng tôi và nhúng lạnh hoặc nóng. Dầu cấp ISO 15 và 22 dùng cho quy trình tôi tốc độ nhanh, trong khi cấp ISO 150 và 460 được dùng cho quy trình nhúng nhiệt độ cao.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

CẤP ISO

 

15

22

46

150

Độ nhớt động học @ 40oC, cSt ASTM D445 13.5–16.5 20.0-24.0 41.4–50.6

135 – 165

Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 100 Min 95 Min 96

Min 90

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, oC ASTM D92 Min 175 Min 170 Min 210

Min 220

Điểm đông, oC ASTM D97 Max -8

Max – 6

Max -7

Max -6

Hàm lượng nước, %V ASTM D95 Max 0.05

Max 0.05

Bao bì 200 lít, 18 lít

Bảo quản:  Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ trên 60oC.

Thông tin an toàn sản phẩm: Tránh tiếp xúc trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng.

Thải bỏ dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.
Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môi trường trên MSDS của sản phẩm.